bất tỉnh

  1. Unconscious, insensible
    • bị thương nặng, nằm bất tỉnh
      seriously wounded, he lay unconscious
    • nghe tin đau xót, ngã lăn ra bất tỉnh
      on hearing the painful news, she fell down unconscious; on hearing the painful news, she fainted

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bất tỉnh
Người đàn ông ngã lăn ra bất tỉnh trên vỉa hè.